Cách tính giá lăn bánh ô tô 2026: Công thức và ví dụ
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Nhỏ gọn, cá tính. Bảng giá các phiên bản, chi phí lăn bánh tại Hà Tĩnh, ước tính trả góp và đăng ký lái thử Hyundai Venue.
| Phiên bản | Giá niêm yết (₫) | Lăn bánh Hà Tĩnh* (₫) | Hành động |
|---|---|---|---|
| 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn | 499.000.000 | 551.171.300 | |
| 1.0 T-GDi Đặc biệt | 539.000.000 | 595.171.300 |
*Giá lăn bánh dự kiến cho xe đăng ký tại Hà Tĩnh, gồm trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS; chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi. Mức phí cập nhật 09/10/2026. Giá niêm yết đã gồm VAT.
Hyundai Venue có 6 màu ngoại thất. Bấm vào ô màu để xem xe theo từng màu.
Màu: Đen
Màu sắc trên màn hình có thể khác thực tế; màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm. Hỏi Tùng màu đang có sẵn.
Hyundai Venue là mẫu SUV đô thị cỡ nhỏ (cỡ A), xếp dưới Creta trong dải xe gầm cao của Hyundai. Xe dài chưa tới 4 m nhưng có gầm cao 195 mm và dáng vuông vức, nhìn cứng cáp hơn kích thước thật.
Điểm đáng chú ý của Venue là động cơ tăng áp Kappa 1.0 T-GDi 120 PS đi cùng hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT). Xe hợp với người đi làm trong thành phố, gia đình nhỏ hoặc người mua chiếc ô tô đầu tiên muốn xe gọn, dễ lái mà vẫn có gầm cao.
Đánh giá nhanh
Venue chọn kiểu SUV vuông vức. Lưới tản nhiệt lớn mạ crôm tối màu, cản trước cao và đèn định vị LED tạo dáng cứng cáp, nhìn như một chiếc SUV cỡ lớn thu gọn.

Cả hai bản đều có đèn pha tự động, đèn ban ngày LED, đèn hậu LED, gương chỉnh và gập điện, tay nắm cửa mạ crôm và mâm hợp kim 16 inch (lốp 215/60R16). Khác biệt nằm ở đèn chiếu sáng: bản Tiêu chuẩn dùng Bi-Halogen, bản Đặc biệt dùng Bi-LED. Bản Đặc biệt có thêm giá nóc và cửa sổ trời.
Lốp 215/60R16 có thành lốp dày, giúp xe êm hơn trên đường làng, đường bê tông nhiều mối nối. Khoảng sáng gầm 195 mm đủ cho việc leo vỉa hè, lên dốc cầu hay qua những đoạn đường xấu thường gặp.
Khoang lái Venue bố trí đơn giản, dễ làm quen. Cả hai bản đều có màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp dẫn đường, 6 loa, nút điều khiển trên vô-lăng kèm nhận diện giọng nói, chìa khóa thông minh có khởi động từ xa. Màn hình phản hồi mượt, giao diện dễ dùng.


Trần xe cao nên khoảng sáng đầu ở cả hai hàng ghế khá thoáng. Khoảng để chân hàng sau phù hợp với người lớn đi quãng ngắn và trẻ em; nếu thường chở 5 người lớn đi xa, Hyundai Creta với trục cơ sở dài hơn sẽ thoải mái hơn. Ghế sau có thể gập khi cần chở đồ dài; cốp đủ cho đồ đi chợ, vali xách tay cho chuyến đi ngắn.
Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa và cổng sạc USB riêng, điều mà người ngồi sau sẽ thấy rõ vào những ngày nắng nóng.
Venue dùng động cơ Kappa 1.0 T-GDi 3 xi-lanh, dung tích 998 cc, công suất 120 PS tại 6.000 vòng/phút. Mô-men xoắn 172 Nm có sẵn trong dải 1.500–4.000 vòng/phút, nên xe đáp ứng nhanh ở tốc độ thấp, hợp với kiểu đi phố dừng–chạy liên tục.
Hộp số ly hợp kép 7 cấp sang số nhanh và gọn, cho cảm giác lái thể thao. Cả hai bản Venue đều có Drive Mode với ba chế độ Normal, Eco và Sport, thay đổi phản hồi chân ga và hộp số. Vô-lăng trợ lực điện giúp đánh lái dễ dàng trong phố.
Với hộp số ly hợp kép, người mới lái nên làm quen ở tốc độ bò chậm, khi đỗ dốc hoặc kẹt xe, tránh vừa giữ phanh vừa nhấp ga liên tục. Khi chạy quốc lộ 1A hay đường ven biển, máy tăng áp giúp vượt xe nhẹ nhàng.
| Phiên bản | Kết hợp (L/100 km) | Trong đô thị | Ngoài đô thị |
|---|---|---|---|
| 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn | 5,67 | 7,2 | 4,78 |
| 1.0 T-GDi Đặc biệt | 5,77 | 7,37 | 4,85 |
Số liệu tiêu thụ trên là công bố của hãng; mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải và điều kiện đường. Bình xăng 45 lít.
Cả hai bản đều có ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, cảm biến áp suất lốp, camera lùi, cảm biến lùi và chìa khóa mã hóa chống trộm. Khung xe sử dụng nhiều vật liệu thép cường độ cao để tăng độ cứng vững.

Khác biệt quan trọng là số túi khí: bản Tiêu chuẩn có 2 túi khí, bản Đặc biệt có 6 túi khí. Gói hỗ trợ lái chủ động Hyundai SmartSense (phanh tự động, cảnh báo điểm mù, giữ làn) không có trên Venue; nếu đây là tiêu chí quan trọng, bạn có thể chọn Hyundai Creta bản Cao cấp hoặc N Line.
Giá hai bản xem ở bảng giá phía trên. Cả hai dùng chung động cơ, hộp số và khung gầm, nên khác biệt chủ yếu ở tiện nghi và an toàn bị động.
Hợp với người cần xe gầm cao giá dễ tiếp cận, chủ yếu đi một mình hoặc hai người trong phố, hoặc mua làm xe thứ hai. Bạn vẫn có đủ máy tăng áp, hộp số 7DCT, màn hình 8 inch, camera lùi và khởi động từ xa. Bản này dùng đèn Bi-Halogen, ghế nỉ, điều hòa chỉnh cơ và 2 túi khí.
Phù hợp hơn cho gia đình thường chở người thân, trẻ nhỏ. Bốn túi khí bổ sung là lý do chính đáng để chọn bản này. Đi kèm là đèn Bi-LED sáng hơn khi đi đêm, điều hòa tự động, cửa sổ trời, đồng hồ kỹ thuật số và ga tự động hữu ích trên quốc lộ.
Nếu ngân sách cho phép, bản Đặc biệt là lựa chọn hợp lý hơn vì phần chênh lệch đổi được nhiều trang bị an toàn và tiện nghi dùng hằng ngày.
Venue hợp với người đi làm trong thành phố, cặp vợ chồng trẻ, người mua xe lần đầu hoặc phụ nữ cần xe gọn, dễ lái, dễ đỗ.
Nếu thường xuyên chở đủ 5 người lớn đi xa, bạn nên cân nhắc thêm Hyundai Creta rộng hơn. Để đặt các mẫu cạnh nhau theo thông số, xem trang so sánh xe Hyundai.
Chi phí lăn bánh Venue gồm giá xe, lệ phí trước bạ 10% tại Hà Tĩnh, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm. Phần tính giá lăn bánh trên trang này đã gộp sẵn các khoản đó cho từng bản.
Venue có mức giá phù hợp với hình thức trả góp cho người mua xe lần đầu. Hãy so tổng chi phí cả kỳ vay, không chỉ nhìn lãi suất ưu đãi năm đầu; bạn có thể ước tính tại trang mua xe Hyundai trả góp.
Muốn nhận báo giá lăn bánh và tình trạng xe Venue, bạn nhắn Tùng qua Zalo 0911 558 011 hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ.
| Phiên bản | 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn | 1.0 T-GDi Đặc biệt |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 3.995 × 1.770 × 1.645 | 3.995 × 1.770 × 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.500 | 2.500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 195 | 195 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 45 | 45 |
| Động cơ, hộp số & vận hành | ||
| Động cơ | Kappa 1.0 T-GDi | Kappa 1.0 T-GDi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 998 | 998 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 120/6000 | 120/6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 172/ 1500-4000 | 172/ 1500-4000 |
| Hộp số | 7 DCT | 7 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Tang trống | Đĩa/Tang trống |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 215/60R16 | 215/60R16 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) (L/100 km) | 5,67 | 5,77 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) (L/100 km) | 7,2 | 7,37 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) (L/100 km) | 4,78 | 4,85 |
| Ngoại thất | ||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | Bi-Halogen | Bi-LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | ||
| Đèn hậu dạng LED | ||
| Đèn pha tự động | ||
| Tay nắm cửa mạ chrome | ||
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá |
| Giá nóc | – | |
| Cửa sổ trời | – | |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | ||
| Vô lăng bọc da | ||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da pha nỉ |
| Màu nội thất | Đen | Đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái | – | |
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động 1 vùng |
| Màn hình đa thông tin | Kỹ thuật số | |
| Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường | ||
| Số loa | 6 loa | 6 loa |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | ||
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 | ||
| Chìa khóa thông minh có khởi động từ xa | ||
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | – | |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | – | |
| An toàn | ||
| Camera lùi | ||
| Cảm biến lùi | ||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ||
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | ||
| Số túi khí | 2 | 6 |
SỞ HỮU XE THEO CÁCH CỦA BẠN
Chọn số tiền trả trước và thời hạn vay để xem khoản trả hằng tháng.
Công cụ chỉ để tham khảo (trả trước từ 20%, ngân hàng thường cho vay tối đa 80% giá trị xe). Tính theo dư nợ giảm dần: tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ vay và thời hạn thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ tại thời điểm vay.
Khoản trả tháng đầu dự kiến
– đ/tháng
Tháng cuối khoảng – đ
Tiền mặt cần chuẩn bị (trả trước + chi phí lăn bánh)
–Bạn hỏi, Tùng trả lời
Những điều cần biết trước khi sở hữu Hyundai Venue.
Hỏi trực tiếp: 0911 558 011Hyundai Venue đang bán 2 phiên bản: 1.0 T-GDi Tiêu chuẩn, 1.0 T-GDi Đặc biệt. Giá niêm yết từ 499 triệu đến 539 triệu đồng, đã gồm VAT.
Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Tĩnh từ khoảng 551 triệu (bản thấp) đến 595 triệu (bản cao), gồm lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi đang áp dụng; liên hệ Lê Khánh Tùng để có báo giá chính xác.
Hyundai Venue có 5 chỗ ngồi. Động cơ: 1.0 Turbo, hộp số 7DCT (tuỳ phiên bản).
Theo công bố của Hyundai Thành Công, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Venue khoảng 5,67 – 5,77 lít/100 km tuỳ phiên bản. Mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường: chạy phố đông thường hao hơn, chạy đường trường đều ga thường thấp hơn mức kết hợp.
Hyundai Venue có 6 màu ngoại thất: Đen, Bạc, Xám kim loại, Trắng, Đỏ, Xanh Dương. Màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm, nên hỏi trước để được giữ xe đúng màu.
Với mức trả trước 20%, bản thấp nhất cần khoảng 100 triệu đồng (chưa gồm chi phí lăn bánh); khoản trả tháng đầu tham khảo khoảng 6,7 tr (vay 96 tháng, lãi 7,5%/năm). Có thể vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 96 tháng tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
Có. Lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh (Thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh). Bạn chỉ cần mang giấy phép lái xe còn hiệu lực và đăng ký trước qua 0911 558 011 để được xác nhận xe và khung giờ.
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Tháng 10/2026, các dòng xe Hyundai giảm đến 165 triệu đồng, kèm quà tặng theo xe; xe sản xuất 2025 có mức…
Xe ô tô cho nữ, nói cho đúng, là một chiếc xe dễ dùng với người lái, đặc biệt là người mới…
Bứt phá mọi hành trình
Giá từ 599 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 75 triệu
Mở lối tiên phong
Giá từ 1.265 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 165 triệu
Rộng rãi, đẳng cấp
Giá từ 1.299 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 70 triệu
Hành trình mới bắt đầu từ đây
Để lại thông tin, Lê Khánh Tùng sẽ liên hệ lại trong giờ làm việc để tư vấn phương án phù hợp với bạn.