5 điểm nổi bật Hyundai Tucson: Thiết kế, động cơ, an toàn
5 điểm nổi bật của Hyundai Tucson: thiết kế Parametric Jewel, khoang lái màn hình cong, hai lựa chọn động cơ 2.0…
Khai mở giới hạn. Bảng giá các phiên bản, chi phí lăn bánh tại Hà Tĩnh, ước tính trả góp và đăng ký lái thử Hyundai Tucson.
| Phiên bản | Giá niêm yết (₫) | Lăn bánh Hà Tĩnh* (₫) | Hành động |
|---|---|---|---|
| 2.0 Tiêu chuẩn | 769.000.000 | 848.171.300 | |
| 2.0 Đặc biệt | 859.000.000 | 947.171.300 | |
| 1.6 Turbo | 979.000.000 | 1.079.171.300 | |
| 1.6 Turbo N Line | 989.000.000 | 1.090.171.300 |
*Giá lăn bánh dự kiến cho xe đăng ký tại Hà Tĩnh, gồm trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS; chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi. Mức phí cập nhật 09/10/2026. Giá niêm yết đã gồm VAT.
Hyundai Tucson có 7 màu ngoại thất. Bấm vào ô màu để xem xe theo từng màu.
Màu: Xanh Lục Bảo
Màu sắc trên màn hình có thể khác thực tế; màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm. Hỏi Tùng màu đang có sẵn.
Hyundai Tucson là mẫu SUV 5 chỗ cỡ C, lắp ráp trong nước. Bản đang bán là phiên bản nâng cấp ra mắt Việt Nam cuối năm 2024 (hay được gọi là Tucson 2024 hoặc Tucson 2025), nổi bật ở khoang lái hiện đại và cảm giác lái đầm chắc trên đường.
Tucson có táp-lô với cụm màn hình cong, vô lăng ba chấu và hệ thống treo cứng cáp. Phần đầu xe dùng kiểu đèn định vị ẩn trong lưới tản nhiệt sơn đen, nhiều đường nét góc cạnh.
Xe hợp với gia đình trẻ cần SUV đi phố hằng ngày, cuối tuần về quê hoặc đi biển.
Đánh giá nhanh
Điểm dễ nhận ra của Tucson là dải đèn định vị “Parametric Jewel” giấu trong lưới tản nhiệt. Lưới tản nhiệt sơn đen và cản sau có ốp màu bạc giúp xe trông vững vàng.

Thân xe dùng nhiều đường gấp khúc sắc nét, hông xe cao, kính sau vuốt về phía đuôi. Bản 2.0 Tiêu chuẩn đi mâm 17 inch, bản 2.0 Đặc biệt mâm 18 inch, hai bản 1.6 Turbo dùng mâm 19 inch và đèn pha LED Projector. Bản N Line dài 4.650 mm, nhỉnh hơn 10 mm, mang phong cách thể thao hơn.
Mâm 19 inch hợp với người thích vẻ thể thao. Nếu hay đi đường xấu, mâm 17–18 inch ở hai bản 2.0 có lốp thành dày, êm hơn.

Táp-lô là điểm nhấn của khoang lái. Cụm đồng hồ 12,3 inch nối liền màn hình giải trí 12,3 inch trong một tấm kính cong, ở bản 2.0 Tiêu chuẩn đồng hồ là loại LCD 4,2 inch kết hợp kim cơ.

Hai bản 1.6 Turbo có cần số điện tử sau vô lăng và lẫy chuyển số, giúp bệ trung tâm gọn hơn. Hai bản 2.0 dùng cần số truyền thống.
Mọi bản đều có ghế da, ghế lái chỉnh điện, điều hòa tự động hai vùng, cửa gió hàng ghế sau, chìa khóa thông minh có khởi động từ xa và phanh tay điện tử kèm Auto Hold. Từ bản 2.0 Đặc biệt, xe có thêm cốp điện, ghế phụ chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước, sưởi vô lăng, sạc không dây, gương chống chói tự động và dàn 8 loa Bose.
Bản 1.6 Turbo bổ sung cửa sổ trời toàn cảnh, giá nóc và nhớ ghế lái. Bản N Line có nhớ ghế lái nhưng không có cửa sổ trời toàn cảnh và giá nóc; nếu bạn thích cửa sổ trời, bản 1.6 Turbo là lựa chọn phù hợp.

Thông số các bản đang bán theo Hyundai Thành Công:
| Phiên bản | Động cơ | Công suất / mô-men xoắn | Hộp số / dẫn động | Tiêu thụ kết hợp (lít/100 km) |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 Tiêu chuẩn | Smartstream G2.0 | 156 PS / 192 Nm | 6AT / cầu trước | 7,64 |
| 2.0 Đặc biệt | Smartstream G2.0 | 156 PS / 192 Nm | 6AT / cầu trước | 7,9 |
| 1.6 Turbo | Smartstream 1.6 T-GDI | 180 PS / 265 Nm | 7DCT / HTRAC | 7,5 |
| 1.6 Turbo N Line | Smartstream 1.6 T-GDI | 180 PS / 265 Nm | 7DCT / HTRAC | 7,1 |
Máy 2.0 hút khí tự nhiên chạy êm, đủ dùng cho đi phố và quốc lộ. Máy này đạt mô-men xoắn cực đại ở 4.500 vòng/phút; nếu thường chở đủ năm người và hành lý đi đường đèo, bản 1.6 Turbo sẽ cho lực kéo thoải mái hơn.
Máy 1.6 Turbo cho lực kéo đều từ 1.500 đến 4.500 vòng/phút, nên vượt xe trên quốc lộ nhẹ nhàng. Hộp số ly hợp kép 7 cấp chuyển số nhanh, đi kèm lẫy chuyển số sau vô lăng.

HTRAC là hệ dẫn động bốn bánh, chỉ có trên hai bản 1.6 Turbo. Hệ thống chủ động chia lực xuống cầu sau khi bánh trước mất bám, có ích trên đường trơn mùa mưa hoặc dốc đất vào vườn, trang trại.
Hệ thống treo cứng cáp, dập dao động nhanh, xe ổn định khi phanh. Vô lăng có hai mức nặng theo chế độ lái Normal và Sport, nhẹ khi đi phố và chắc tay hơn khi chạy nhanh.
Mọi phiên bản có 6 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo và cảm biến áp suất lốp.

Từ bản 2.0 Đặc biệt, Tucson có gói Hyundai SmartSense gồm:
Bản 2.0 Tiêu chuẩn chỉ có ga tự động thường, camera lùi và cảm biến trước/sau. Nếu bạn hay chạy quốc lộ 1A ban đêm, đông xe tải và xe khách, các tính năng cảnh báo điểm mù và ga tự động thích ứng giúp đỡ mệt đáng kể.
2.0 Tiêu chuẩn: hợp với người cần một chiếc SUV gầm cao, rộng rãi, chủ yếu đi phố và tự lái. Xe có đủ ghế da, điều hòa hai vùng, màn hình lớn; gói an toàn chủ động và camera 360 độ có từ bản 2.0 Đặc biệt.
2.0 Đặc biệt: phiên bản cân bằng cho đa số gia đình. Chênh lệch so với bản Tiêu chuẩn đổi lại SmartSense, ga tự động thích ứng, camera 360 độ, cảm biến hai bên, cụm đồng hồ 12,3 inch, loa Bose, cốp điện, ghế phụ chỉnh điện, ghế trước sưởi và làm mát, sạc không dây và mâm 18 inch.
1.6 Turbo: dành cho người hay đi đường dài, đường đèo hoặc cần bám đường tốt khi trời mưa. Bản này thêm cửa sổ trời toàn cảnh, nhớ ghế lái, đèn LED Projector, mâm 19 inch.
1.6 Turbo N Line: cùng máy và dẫn động với bản 1.6 Turbo, khác ở gói ngoại hình thể thao và mức tiêu thụ kết hợp theo hãng thấp hơn (7,1 lít/100 km). Nếu muốn cửa sổ trời toàn cảnh và giá nóc, hãy chọn bản 1.6 Turbo. Giá từng bản xem ở bảng giá phía trên.
Tucson hợp với gia đình 4–5 người cần một chiếc xe đa dụng, coi trọng trang bị công nghệ và muốn có tùy chọn dẫn động bốn bánh trong nhóm xe cỡ C.
Nếu gia đình cần 6–7 chỗ, hãy tham khảo Hyundai Santa Fe. Bạn cũng có thể đặt các mẫu cạnh nhau tại trang so sánh xe Hyundai.
Giá lăn bánh Tucson Hà Tĩnh gồm giá xe, lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Bảng tính sẵn ở phía trên đã cộng các khoản này; bạn cũng có thể đối chiếu với bảng giá xe Hyundai cập nhật theo tháng.
Mua trả góp, bạn có thể tính trước khoản trả hằng tháng tại trang trả góp xe Hyundai.
Một vài lưu ý thực tế khi chọn xe cho khu vực miền Trung:
Cách tốt để chọn giữa máy 2.0 và 1.6 Turbo là lái thử cả hai trên cùng một cung đường. Bạn có thể đăng ký lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh, hoặc nhắn Zalo cho Tùng qua số 0911 558 011 (hay trang liên hệ) để nhận báo giá Tucson cập nhật và hẹn lịch xem xe.
| Phiên bản | 2.0 Tiêu chuẩn | 2.0 Đặc biệt | 1.6 Turbo | 1.6 Turbo N Line |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.640 × 1.865 × 1.700 | 4.640 × 1.865 × 1.700 | 4.640 × 1.865 × 1.700 | 4.650 × 1.865 × 1.700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.755 | 2.755 | 2.755 | 2.755 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 | 181 | 181 | 181 |
| Động cơ, hộp số & vận hành | ||||
| Động cơ | Smartstream G2.0 | Smartstream G2.0 | Smartstream1.6 T-GDI | Smartstream1.6 T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.999 | 1.999 | 1.598 | 1.598 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 156/ 6200 | 156/ 6200 | 180/5500 | 180/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192/4500 | 192/4500 | 265/1500~4500 | 265/1500~4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 54 | 54 | 54 | 54 |
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 7 DCT | 7 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | HTRAC | HTRAC |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 235/65R17 | 235/60R18 | 235/55R19 | 235/55R19 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) (L/100 km) | 7,64 | 7,9 | 7,5 | 7,1 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) (L/100 km) | 9,96 | 10,94 | 9,39 | 8,6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) (L/100 km) | 6,3 | 6,12 | 6,41 | 6,2 |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu sáng | LED | LED | LED Projector | LED Projector |
| Kích thước vành | 17 inch | 18 inch | 19 inch | 19 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | ||||
| Đèn pha tự động | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | ||||
| Đèn hậu dạng LED | ||||
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc | – | – | – | |
| Cốp điện thông minh | – | |||
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Vô lăng bọc da | ||||
| Cần số điện tử sau vô lăng | – | – | ||
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | – | – | ||
| Đèn nội thất | – | |||
| Ghế da cao cấp | ||||
| Ghế lái chỉnh điện | ||||
| Nhớ ghế lái | – | – | ||
| Ghế phụ chỉnh điện | – | |||
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | – | |||
| Sưởi vô lăng | – | |||
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | ||||
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | ||||
| Màn hình đa thông tin LCD | 4.2 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp |
| Sạc không dây chuẩn Qi | – | |||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) | – | |||
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | – | – | ||
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | – | – | – | |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | – | |||
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | ||||
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | ||||
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | – | – | ||
| An toàn | ||||
| Camera lùi | – | – | – | |
| Camera 360 độ | – | |||
| Hệ thống cảm biến trước/sau | – | – | – | |
| Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | – | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ||||
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ||||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | ||||
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | ||||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | ||||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | – | |||
| Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | – | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 |
SỞ HỮU XE THEO CÁCH CỦA BẠN
Chọn số tiền trả trước và thời hạn vay để xem khoản trả hằng tháng.
Công cụ chỉ để tham khảo (trả trước từ 20%, ngân hàng thường cho vay tối đa 80% giá trị xe). Tính theo dư nợ giảm dần: tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ vay và thời hạn thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ tại thời điểm vay.
Khoản trả tháng đầu dự kiến
– đ/tháng
Tháng cuối khoảng – đ
Tiền mặt cần chuẩn bị (trả trước + chi phí lăn bánh)
–Bạn hỏi, Tùng trả lời
Những điều cần biết trước khi sở hữu Hyundai Tucson.
Hỏi trực tiếp: 0911 558 011Hyundai Tucson đang bán 4 phiên bản: 2.0 Tiêu chuẩn, 2.0 Đặc biệt, 1.6 Turbo, 1.6 Turbo N Line. Giá niêm yết từ 769 triệu đến 989 triệu đồng, đã gồm VAT.
Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Tĩnh từ khoảng 848 triệu (bản thấp) đến 1.090 triệu (bản cao), gồm lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi đang áp dụng; liên hệ Lê Khánh Tùng để có báo giá chính xác.
Hyundai Tucson có 5 chỗ ngồi. Động cơ: 2.0L / 1.6T, hộp số 6AT / 7DCT (tuỳ phiên bản).
Theo công bố của Hyundai Thành Công, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Tucson khoảng 7,1 – 7,9 lít/100 km tuỳ phiên bản. Mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường: chạy phố đông thường hao hơn, chạy đường trường đều ga thường thấp hơn mức kết hợp.
Hyundai Tucson có 7 màu ngoại thất: Xanh Lục Bảo, Vàng Cát, Xanh Dương, Trắng, Bạc, Đen, Đỏ Đô. Màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm, nên hỏi trước để được giữ xe đúng màu.
Với mức trả trước 20%, bản thấp nhất cần khoảng 154 triệu đồng (chưa gồm chi phí lăn bánh); khoản trả tháng đầu tham khảo khoảng 10,3 tr (vay 96 tháng, lãi 7,5%/năm). Có thể vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 96 tháng tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
Có. Lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh (Thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh). Bạn chỉ cần mang giấy phép lái xe còn hiệu lực và đăng ký trước qua 0911 558 011 để được xác nhận xe và khung giờ.
5 điểm nổi bật của Hyundai Tucson: thiết kế Parametric Jewel, khoang lái màn hình cong, hai lựa chọn động cơ 2.0…
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Tháng 10/2026, các dòng xe Hyundai giảm đến 165 triệu đồng, kèm quà tặng theo xe; xe sản xuất 2025 có mức…
Mở lối tiên phong
Giá từ 1.265 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 165 triệu
Bứt phá mọi hành trình
Giá từ 599 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 75 triệu
Nhỏ gọn, cá tính
Giá từ 499 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 20 triệu
Hành trình mới bắt đầu từ đây
Để lại thông tin, Lê Khánh Tùng sẽ liên hệ lại trong giờ làm việc để tư vấn phương án phù hợp với bạn.