Cách tính giá lăn bánh ô tô 2026: Công thức và ví dụ
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Mở lối tiên phong. Bảng giá các phiên bản, chi phí lăn bánh tại Hà Tĩnh, ước tính trả góp và đăng ký lái thử Hyundai Santa Fe.
| Phiên bản | Giá niêm yết (₫) | Lăn bánh Hà Tĩnh* (₫) | Hành động |
|---|---|---|---|
| 2.5 Prestige (xe 2025) | 1.265.000.000 | 1.394.164.000 | |
| 2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ | 1.365.000.000 | 1.504.164.000 | |
| Hybrid | 1.369.000.000 | 1.508.564.000 |
*Giá lăn bánh dự kiến cho xe đăng ký tại Hà Tĩnh, gồm trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS; chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi. Mức phí cập nhật 09/10/2026. Giá niêm yết đã gồm VAT.
Hyundai Santa Fe có 7 màu ngoại thất. Bấm vào ô màu để xem xe theo từng màu.
Màu: Xanh Dương
Màu sắc trên màn hình có thể khác thực tế; màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm. Hỏi Tùng màu đang có sẵn.
Hyundai Santa Fe thế hệ mới (mã MX5) là SUV cỡ D ba hàng ghế, ra mắt Việt Nam năm 2024 nên thường được gọi là Santa Fe 2024. Xe có dáng hộp vuông vức, đèn hình chữ H, khoang cabin rộng rãi nhờ trục cơ sở 2.815 mm.
Santa Fe thế hệ này có ba lựa chọn hệ truyền động: máy xăng 2.5, máy 2.5 Turbo và bản Hybrid xăng điện. Trên trang này đang bán ba lựa chọn: 2.5 Prestige (xe 2025), 2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ và Hybrid, cả ba đều dẫn động bốn bánh HTRAC.
Santa Fe hợp với gia đình 5–7 người, hay đi xa, cần cabin rộng và nhiều tiện nghi. Ai chạy phố nhiều hoặc muốn thử công nghệ hybrid có thể chọn bản Hybrid để tiết kiệm nhiên liệu.
Đánh giá nhanh
Santa Fe mang dáng khối hộp vuông, nắp ca-pô phẳng, cột D đứng. Họa tiết chữ H lặp lại ở đèn định vị trước, đèn hậu và nhiều chi tiết trên thân xe.

Đầu xe dùng dải LED nằm ngang nối đèn chiếu sáng và đèn định vị, đèn pha dạng LED Projector trên mọi phiên bản. Hông xe có đường dập nổi chạy dọc thân, vòm bánh vuông. Bản Prestige và Hybrid đi mâm 20 inch, bản Calligraphy dùng mâm 21 inch.
Phần đuôi có cửa cốp lớn, vuông vức giúp chất đồ dễ dàng, đèn hậu đặt thấp tạo dáng đứng vững. Bạn nên xem xe thật ngoài trời để cảm nhận đúng kích thước và đường nét.
Táp-lô dùng cụm màn hình liền mạch gồm đồng hồ 12,3 inch và màn hình giải trí 12,3 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây. Cần số điện tử đặt sau vô lăng, giúp bệ trung tâm trống để làm hộc đồ và sạc không dây cho hai điện thoại.

Ghế bọc da mềm, nhiều chi tiết thực dụng như tay nắm và hộc chứa đồ quanh khoang lái.
Cả ba bản đang bán đều có cửa sổ trời đôi, giá nóc, cốp điện, màn hình HUD, 12 loa Bose, ghế lái nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện, sưởi và làm mát ghế trước, sưởi hàng ghế hai, sưởi vô lăng, rèm che hàng ghế sau và điều hòa tự động hai vùng có cửa gió phía sau.

Hàng ghế ba phù hợp trẻ em hoặc người lớn đi quãng ngắn. Với cấu hình 6 chỗ, lối đi giữa hai ghế hàng hai giúp lên xuống hàng ba thuận tiện hơn.
| Phiên bản | Động cơ | Công suất / mô-men xoắn | Hộp số / dẫn động | Tiêu thụ kết hợp (lít/100 km) |
|---|---|---|---|---|
| 2.5 Prestige (xe 2025) | Smartstream G2.5 | 194 PS / 246 Nm | 8AT / HTRAC | 8,75 |
| 2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ | Smartstream G2.5 Turbo | 281 PS / 422 Nm | 8DCT / HTRAC | 9,57 |
| Hybrid | 1.6 T-GDi + mô-tơ điện | 235 PS / 367 Nm (tổng) | 6AT / HTRAC | 6,37 |
Máy 2.5 hút khí tự nhiên đi cùng hộp số 8 cấp, vận hành êm, phù hợp nhịp chạy gia đình. Máy đạt mô-men xoắn cực đại ở 4.000 vòng/phút; nếu hay chở đủ người lên dốc dài, bản 2.5 Turbo cho lực kéo dư dả hơn.
Máy 2.5 Turbo là lựa chọn mạnh mẽ trong dải sản phẩm. Xe tăng tốc bốc, tự tin khi vào cua ở chế độ Sport.

Bản Hybrid dùng hộp số tự động 6 cấp thay vì hộp số vô cấp. Mô-tơ điện hỗ trợ giúp xe bốc khi khởi hành, chuyển giữa chạy điện và máy xăng gần như không cảm nhận được. Bộ pin đặt dưới hàng ghế hai giúp trọng tâm thấp, xe đầm chắc.
HTRAC đi kèm chế độ địa hình trên cả ba bản, hữu ích trên đường trơn hoặc dốc đất. Treo trước MacPherson, sau liên kết đa điểm, thiên về êm ái cho người ngồi sau.
Gói Hyundai SmartSense trên Santa Fe dùng hệ thống radar xung quanh xe, có mặt trên cả ba bản đang bán. Các tính năng chính gồm:

Nền tảng an toàn bị động có 6 túi khí, cân bằng điện tử, kiểm soát ổn định thân xe VSM, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo và cảm biến áp suất lốp.
2.5 Prestige (xe 2025): lựa chọn hợp lý cho đa số gia đình 7 người. Xe có HTRAC, cửa sổ trời đôi, HUD, Bose và đủ SmartSense. Đây là xe sản xuất năm 2025 còn tồn, số màu có hạn, nên hỏi trước màu sẵn có.
2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ: dành cho người cần xe mạnh và hàng ghế hai thật thoải mái, ví dụ gia đình có ông bà hoặc chủ doanh nghiệp hay đưa đón khách. So với bản Prestige, bản này có máy 2.5 Turbo hộp số ly hợp kép 8 cấp, hai ghế độc lập chỉnh điện ở hàng hai, ghế da Nappa, hộc khử khuẩn UV-C, gương trong xe tích hợp camera (DCM) và mâm 21 inch. Mức tiêu thụ kết hợp theo hãng là 9,57 lít/100 km; nếu ưu tiên tiết kiệm nhiên liệu, bản Hybrid phù hợp hơn.
Hybrid: hợp với người chạy nhiều trong phố, thích sự êm và bốc ở tốc độ thấp. Trang bị tương đương bản Prestige, chỉ khác hệ truyền động; hãy so mức chênh giá ở bảng phía trên với số km bạn chạy mỗi năm để xem có đáng không.
Santa Fe hợp với gia đình đi phố là chính, thỉnh thoảng đi xa, ưu tiên sự êm ái của khung gầm liền khối và trang bị tiện nghi.
Nếu cần xe lớn hơn với máy dầu, bạn có thể xem thêm Hyundai Palisade, hoặc đặt các mẫu cạnh nhau tại trang so sánh xe Hyundai.
Giá lăn bánh Santa Fe Hà Tĩnh gồm giá xe, lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc. Lưu ý bản Hybrid vẫn chịu trước bạ 10% như xe xăng; mức 0% chỉ áp dụng cho xe chạy pin hoàn toàn. Bảng tính phía trên và bảng giá xe Hyundai đã cập nhật các khoản này.
Với SUV cỡ D, nhiều gia đình chọn trả góp để giữ vốn kinh doanh. Bạn có thể tính trước khoản trả hằng tháng tại trang trả góp xe Hyundai.
Hãy lái thử hai bản trên cùng cung đường để cảm nhận khác biệt giữa máy 2.5, Turbo và Hybrid; lái thử tại showroom ô tô Hyundai Hà Tĩnh hoàn toàn miễn phí. Nhắn Zalo 0911 558 011 cho Tùng (hoặc qua trang liên hệ) để nhận báo giá Santa Fe và đăng ký lái thử.
| Phiên bản | 2.5 Prestige (xe 2025) | 2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ | Hybrid |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.830 × 1.900 × 1.770 | 4.830 × 1.900 × 1.770 | 4.830 × 1.900 × 1.770 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 | 2.815 | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 177 | 177 | 177 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 67 | 67 | 67 |
| Động cơ, hộp số & vận hành | |||
| Động cơ | Smartstream G2.5 | Smartstream G2.5 Turbo | Smartstream G1.6 T-GDi |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2.497 | 2.497 | 1.598 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 194 / 6100 | 281 / 5,800 | Động cơ xăng : 180 / 5500 Động cơ điện: 60 Kết hợp: 235/ 5600 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 246 / 4000 | 422/1700~4500 | Động cơ xăng : 265 / 1500-4500 Động cơ điện : 264 / 1700 Kết hợp : 367 / 1000~4100 |
| Hộp số | 8 AT | 8 DCT | 6AT |
| Hệ thống dẫn động | HTRAC | HTRAC | HTRAC |
| Phanh trước/sau | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa | Ðĩa/Ðĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 255/45R20 | 245/45R21 | 255/45R20 |
| Số ghế ngồi | 7 | 6 | 7 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) (L/100 km) | 8,75 | 9,57 | 6,37 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) (L/100 km) | 11,99 | 14,16 | 7,11 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) (L/100 km) | 6,86 | 6,86 | 5,94 |
| Ngoại thất | |||
| Ðèn chiếu sáng | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Kích thước vành xe | 20 inch | 21 inch | 20 inch |
| Ðèn LED định vị ban ngày | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | |||
| Ðèn hậu & Ðèn sương mù sau dạng LED | |||
| Cửa sổ trời đôi và giá nóc | |||
| Cốp điện | |||
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Vô lăng bọc da | |||
| Cần số điện tử sau vô lăng | |||
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | |||
| Chế độ lái | |||
| Chế độ địa hình | |||
| Ghế da | Da nappa | ||
| Ghế lái chỉnh điện | |||
| Nhớ ghế lái | |||
| Ghế phụ chỉnh điện | |||
| Hàng ghế 2 chỉnh điện | – | – | |
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | |||
| Sưởi hàng ghế 2 | |||
| Sưởi vô lăng | |||
| Ðiều hòa tự động 2 vùng độc lập | |||
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | |||
| Rèm cửa hàng ghế sau | |||
| Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C | – | – | |
| Màn hình đa thông tin | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) | 12.3 inch (Có kết nối Apple Carplay/ Android Auto không dây) |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose cao cấp | 12 loa Bose cao cấp | 12 loa Bose cao cấp |
| Sạc không dây chuẩn Qi | 2 vùng | 2 vùng | 2 vùng |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động (ECM) | – | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động tích hợp camera (DCM) | – | – | |
| Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | |||
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | |||
| Ðiều khiển hành trình thích ứng (SCC) | |||
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | |||
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | |||
| An toàn | |||
| Camera 360 độ | |||
| Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | |||
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | |||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | |||
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | |||
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | |||
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | |||
| Kiểm soát ổn định thân xe (VSM) | |||
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | |||
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | |||
| Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) | |||
| Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
SỞ HỮU XE THEO CÁCH CỦA BẠN
Chọn số tiền trả trước và thời hạn vay để xem khoản trả hằng tháng.
Công cụ chỉ để tham khảo (trả trước từ 20%, ngân hàng thường cho vay tối đa 80% giá trị xe). Tính theo dư nợ giảm dần: tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ vay và thời hạn thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ tại thời điểm vay.
Khoản trả tháng đầu dự kiến
– đ/tháng
Tháng cuối khoảng – đ
Tiền mặt cần chuẩn bị (trả trước + chi phí lăn bánh)
–Bạn hỏi, Tùng trả lời
Những điều cần biết trước khi sở hữu Hyundai Santa Fe.
Hỏi trực tiếp: 0911 558 011Hyundai Santa Fe đang bán 3 phiên bản: 2.5 Prestige (xe 2025), 2.5 Turbo Calligraphy 6 chỗ, Hybrid. Giá niêm yết từ 1.265 triệu đến 1.369 triệu đồng, đã gồm VAT.
Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Tĩnh từ khoảng 1.394 triệu (bản thấp) đến 1.509 triệu (bản cao), gồm lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi đang áp dụng; liên hệ Lê Khánh Tùng để có báo giá chính xác.
Hyundai Santa Fe có 7 chỗ ngồi. Động cơ: 2.5L / 2.5T / Hybrid, hộp số Tự động (tuỳ phiên bản).
Theo công bố của Hyundai Thành Công, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Santa Fe khoảng 6,37 – 9,57 lít/100 km tuỳ phiên bản. Mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường: chạy phố đông thường hao hơn, chạy đường trường đều ga thường thấp hơn mức kết hợp.
Hyundai Santa Fe có 7 màu ngoại thất: Xanh Dương, Vàng Cát, Đỏ Đô, Trắng, Đen, Bạc, Xanh Lục Bảo. Màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm, nên hỏi trước để được giữ xe đúng màu.
Với mức trả trước 20%, bản thấp nhất cần khoảng 253 triệu đồng (chưa gồm chi phí lăn bánh); khoản trả tháng đầu tham khảo khoảng 16,9 tr (vay 96 tháng, lãi 7,5%/năm). Có thể vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 96 tháng tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
Có. Lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh (Thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh). Bạn chỉ cần mang giấy phép lái xe còn hiệu lực và đăng ký trước qua 0911 558 011 để được xác nhận xe và khung giờ.
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Tháng 10/2026, các dòng xe Hyundai giảm đến 165 triệu đồng, kèm quà tặng theo xe; xe sản xuất 2025 có mức…
Lệ phí trước bạ ô tô con dưới 10 chỗ đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh năm 2026 là 10% giá…
Nhỏ gọn, cá tính
Giá từ 499 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 20 triệu
Khai mở giới hạn
Giá từ 769 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 80 triệu
Rộng rãi, đẳng cấp
Giá từ 1.299 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 70 triệu
Hành trình mới bắt đầu từ đây
Để lại thông tin, Lê Khánh Tùng sẽ liên hệ lại trong giờ làm việc để tư vấn phương án phù hợp với bạn.