Cách tính giá lăn bánh ô tô 2026: Công thức và ví dụ
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Không gian của sự tận hưởng. Bảng giá các phiên bản, chi phí lăn bánh tại Hà Tĩnh, ước tính trả góp và đăng ký lái thử Hyundai Custin.
| Phiên bản | Giá niêm yết (₫) | Lăn bánh Hà Tĩnh* (₫) | Hành động |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 820.000.000 | 904.664.000 | |
| Đặc biệt | 915.000.000 | 1.009.164.000 | |
| Cao cấp | 950.000.000 | 1.047.664.000 |
*Giá lăn bánh dự kiến cho xe đăng ký tại Hà Tĩnh, gồm trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS; chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi. Mức phí cập nhật 09/10/2026. Giá niêm yết đã gồm VAT.
Hyundai Custin có 6 màu ngoại thất (tham khảo).
Màu: Trắng
Màu sắc trên màn hình có thể khác thực tế; màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm. Hỏi Tùng màu đang có sẵn.
Hyundai Custin là mẫu MPV 7 chỗ cỡ trung, lắp ráp trong nước, đứng giữa Stargazer và Staria trong dải xe đa dụng của Hyundai. Xe hướng tới gia đình đông người, doanh nghiệp cần xe đưa đón khách, và những ai muốn hàng ghế sau thật sự thoải mái.
Điểm làm nên tên tuổi của Custin là hàng ghế thứ hai kiểu “Captain” với hai ghế độc lập, cửa trượt hai bên và động cơ xăng tăng áp. Các phiên bản đang bán trên trang này đều dùng máy Smartstream 1.5T-GDi kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Bài đánh giá dưới đây tập trung vào trải nghiệm sử dụng thực tế, khác biệt giữa các bản và những điều nên lưu ý trước khi xuống tiền.
Đánh giá nhanh
Custin dùng ngôn ngữ thiết kế “Parametric Dynamics” giống Tucson. Đầu xe có lưới tản nhiệt lục giác lớn, đèn pha LED ẩn trong lưới tản nhiệt kiểu “Parametric Hidden Lights”, tạo cảm giác hiện đại.

Thân xe dài 4.950 mm, chiều dài cơ sở 3.055 mm, tạo dáng bề thế. Cửa trượt hai bên là trang bị rất đáng giá khi đỗ xe ở những con phố hẹp hay sân nhà chật. Đèn pha LED tự động, đèn hậu LED, gương chỉnh gập điện có sấy, đèn báo rẽ trên gương có trên cả ba bản.

Khác biệt ngoại thất giữa các bản không nhiều. Bản Tiêu chuẩn dùng mâm 17 inch, lốp 225/60R17 và ốp hốc bánh màu đen. Bản Đặc biệt và Cao cấp lên mâm 18 inch, lốp 225/55R18, ốp hốc bánh cùng màu thân xe, nhìn liền mạch hơn, kèm cửa sổ trời đôi mà bản Tiêu chuẩn không có.
Bảng điều khiển hướng về người lái, màn hình cảm ứng 10,4 inch đặt dọc, cụm đồng hồ kỹ thuật số kèm màn hình TFT 4,2 inch. Cần số dạng nút bấm giải phóng không gian bệ trung tâm. Ghế lái chỉnh điện trên mọi bản; ghế phụ chỉnh điện từ bản Đặc biệt; nhớ vị trí ghế lái và làm mát, sưởi hàng ghế trước chỉ có ở bản Cao cấp.

Điều hoà tự động loại một vùng, có cửa gió cho hàng ghế sau. Nếu thường chở người già hay trẻ nhỏ ngồi sau vào trưa hè, bạn nên thử điều hoà khi xem xe.
Hàng ghế thứ hai gồm hai ghế độc lập kiểu Captain. Theo bảng trang bị của hãng, bản Đặc biệt và Cao cấp có ghế hàng hai thư giãn chỉnh điện 10 hướng, làm mát và sưởi, sạc không dây cho hai hàng ghế và rèm che nắng. Bản Tiêu chuẩn vẫn là ghế Captain nhưng không có các tiện nghi này. Ở hai bản này, trải nghiệm hàng hai gần với xe đưa đón khách VIP.

Lối đi giữa hai ghế Captain giúp vào hàng ba khá dễ. Hàng ba có ba chỗ, đủ cho người lớn đi quãng vừa phải. Khi cả nhà đi xa cần chở nhiều vali, có thể gập một phần hàng ba để mở rộng khoang hành lý.
Ba phiên bản trên trang này dùng chung máy Smartstream 1.5T-GDi dung tích 1.497 cc, công suất 170 PS tại 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn 253 Nm trong dải 1.500–4.000 vòng/phút. Hộp số tự động 8 cấp, có lẫy chuyển số sau vô lăng và 4 chế độ lái Eco, Comfort, Sport, Smart. Danh mục của hãng còn có bản 2.0T Cao cấp dùng máy 2.0T-GDi.

| Phiên bản | Tiêu chuẩn | Đặc biệt | Cao cấp | 2.0T Cao cấp (hãng) |
|---|---|---|---|---|
| Động cơ | 1.5T-GDi | 1.5T-GDi | 1.5T-GDi | 2.0T-GDi |
| Công suất | 170 PS | 170 PS | 170 PS | 236 PS |
| Mô-men xoắn | 253 Nm | 253 Nm | 253 Nm | 353 Nm |
| Hộp số / Dẫn động | 8 AT / FWD | 8 AT / FWD | 8 AT / FWD | 8 AT / FWD |
| Lốp | 225/60R17 | 225/55R18 | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Tiêu thụ kết hợp (lít/100 km) | 6,91 | 7,13 | 7,37 | 8,49 |
Nhờ mô-men xoắn đạt cực đại từ vòng tua thấp, Custin 1.5T khởi hành nhẹ nhàng, ít phải đạp ga sâu khi chở đủ người. Xe thiên về êm ái, tăng tốc mượt. Hộp số 8 cấp chuyển số nhanh; đánh lái nhẹ nhàng khi xoay trở trong phố và đầm tay khi chạy nhanh.
Trên quốc lộ 1A hay đường ven biển, 170 PS đủ để vượt xe tự tin. Lên những cung đường đồi dốc ở Hương Sơn, Vũ Quang khi đầy tải, xe vẫn đủ sức nhưng nên dùng chế độ Sport hoặc lẫy chuyển số để giữ số thấp. Treo trước MacPherson, sau thanh cân bằng. Khi chở người lớn tuổi đi đường dài, nên xếp họ ngồi hai ghế Captain ở hàng hai để thoải mái hơn.
Theo bảng thông số của hãng, mọi bản Custin có ABS, EBD, BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến trước sau và cảm biến áp suất lốp. Bản Tiêu chuẩn dùng camera lùi và 4 túi khí; bản Đặc biệt và Cao cấp lên camera 360 và 6 túi khí. Phanh đĩa cả bốn bánh và phanh tay điện tử Auto Hold giúp dừng đỗ ở đèn đỏ hay dốc nhẹ thoải mái hơn.
Gói Hyundai SmartSense chỉ có trên bản Cao cấp, gồm điều khiển hành trình thích ứng, hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước, phòng tránh va chạm điểm mù, phòng tránh va chạm khi lùi, giữ làn đường và đèn pha tự động thích ứng, kèm cảnh báo người ngồi hàng ghế sau và cảnh báo người lái mất tập trung. Bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt có kiểm soát hành trình thường.
Nếu thường chạy đường dài trên quốc lộ 1A hay chở cả gia đình đi xa, gói SmartSense là lý do chính để cân nhắc bản Cao cấp. Khi lái thử, bạn nên thử trực tiếp điều khiển hành trình thích ứng và giữ làn.
Giá từng phiên bản xem ở bảng giá phía trên. Gợi ý theo nhu cầu:
Nếu xe chủ yếu chở người thân lớn tuổi, nên chọn từ bản Đặc biệt trở lên vì ghế hàng hai chỉnh điện, làm mát và sưởi là khác biệt người ngồi sau cảm nhận rõ. Nếu người lái hay chạy đường dài và ưu tiên an toàn chủ động, bản Cao cấp đáng cân nhắc hơn.
Custin hợp với gia đình 5–7 người thường xuyên đi xa, gia đình nhiều thế hệ, hoặc doanh nghiệp cần xe đưa đón đối tác.
Bạn có thể đặt các mẫu cạnh nhau tại trang so sánh xe Hyundai để xem chi tiết.
Khi tính giá lăn bánh Custin Hà Tĩnh, khoản lớn ngoài giá xe là lệ phí trước bạ 10%, cộng phí biển số, đăng kiểm, bảo hiểm bắt buộc và phí bảo trì đường bộ. Phần tính lăn bánh trên trang và bảng giá xe Hyundai đã có sẵn các khoản này.
Với dòng xe giá trị lớn như Custin, nhiều khách chọn trả góp để giữ vốn kinh doanh. Bạn có thể xem cách tính và hồ sơ tại trang trả góp xe Hyundai; lãi suất phụ thuộc ngân hàng từng thời điểm.
Cần báo giá lăn bánh chi tiết và lịch lái thử, bạn nhắn Tùng qua Zalo 0911 558 011 để được tư vấn.
| Phiên bản | Tiêu chuẩn | Đặc biệt | Cao cấp |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.950 × 1.850 × 1.725 | 4.950 × 1.850 × 1.725 | 4.950 × 1.850 × 1.725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.055 | 3.055 | 3.055 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 174 | 174 | 174 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 58 | 58 | 58 |
| Động cơ, hộp số & vận hành | |||
| Động cơ | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI | Smartstream 1.5T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.497 | 1.497 | 1.497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 170/5500 | 170/5500 | 170/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 253/1500-4000 | 253/1500-4000 | 253/1500-4000 |
| Hộp số | 8 AT | 8 AT | 8 AT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa | Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện | Điện | Điện |
| Thông số lốp | 225/60R17 | 225/55R18 | 225/55R18 |
| Chất liệu lazang | Hợp kim | Hợp kim | Hợp kim |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) (L/100 km) | 6,91 | 7,13 | 7,37 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) (L/100 km) | 9,08 | 9,31 | 8,82 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) (L/100 km) | 5,65 | 5,86 | 6,53 |
| Ngoại thất | |||
| Cụm đèn pha (pha/cos) | LED | LED | LED |
| Đèn LED định vị ban ngày | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | |||
| Đèn xi nhan trên gương | |||
| Ăng ten vây cá mập | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | |||
| Cụm đèn hậu LED | |||
| Cửa sổ trời đôi | – | ||
| Ốp hốc lốp | Màu đen | Cùng màu thân xe | Cùng màu thân xe |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Vô lăng bọc da | |||
| Ghế da | |||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.4 inch | 10.4 inch | 10.4 inch |
| Màn hình đa thông tin | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT | Full Digital cùng màn hình 4.2 inch TFT |
| Hệ thống Loa | 4 loa | 6 loa | 6 loa |
| Cần số dạng nút bấm | |||
| Ghế lái chỉnh điện | |||
| Ghế phụ chỉnh điện | – | ||
| Nhớ vị trí ghế lái | – | – | |
| Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng | – | ||
| Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm | Phía người lái | cả 4 vị trí | cả 4 vị trí |
| Làm mát và sưởi hàng ghế trước | – | – | |
| Làm mát và sưởi hàng ghế sau | – | ||
| Sạc không dây ở 2 hàng ghế | – | ||
| Cửa trượt thông minh | o (phía hành khách) | ||
| Rèm che nắng hàng ghế thứ 2 | – | ||
| Hệ thống điều hòa tự động | |||
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | |||
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | – | ||
| Điều khiển hành trình thích ứng (Smart Cruise Control) | – | – | |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | |||
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | |||
| Smartkey và khởi động bằng nút bấm | |||
| An toàn | |||
| Camera lùi | – | – | |
| Camera 360 | – | ||
| Cảm biến áp suất lốp | |||
| Chống bó cứng phanh ABS | |||
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | |||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | |||
| Cảm biến trước/sau | |||
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù | – | – | |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe | – | – | |
| Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau | – | – | |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước | – | – | |
| Hỗ trợ giữ làn đường | – | – | |
| Đèn pha tự động thích ứng | – | – | |
| Cảnh báo người lái mất tập trung | – | – | |
| Số túi khí | 4 | 6 | 6 |
SỞ HỮU XE THEO CÁCH CỦA BẠN
Chọn số tiền trả trước và thời hạn vay để xem khoản trả hằng tháng.
Công cụ chỉ để tham khảo (trả trước từ 20%, ngân hàng thường cho vay tối đa 80% giá trị xe). Tính theo dư nợ giảm dần: tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ vay và thời hạn thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ tại thời điểm vay.
Khoản trả tháng đầu dự kiến
– đ/tháng
Tháng cuối khoảng – đ
Tiền mặt cần chuẩn bị (trả trước + chi phí lăn bánh)
–Bạn hỏi, Tùng trả lời
Những điều cần biết trước khi sở hữu Hyundai Custin.
Hỏi trực tiếp: 0911 558 011Hyundai Custin đang bán 3 phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Cao cấp. Giá niêm yết từ 820 triệu đến 950 triệu đồng, đã gồm VAT.
Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Tĩnh từ khoảng 905 triệu (bản thấp) đến 1.048 triệu (bản cao), gồm lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi đang áp dụng; liên hệ Lê Khánh Tùng để có báo giá chính xác.
Hyundai Custin có 7 chỗ ngồi. Động cơ: 1.5 Turbo, hộp số 8AT (tuỳ phiên bản).
Theo công bố của Hyundai Thành Công, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Custin khoảng 6,91 – 7,37 lít/100 km tuỳ phiên bản. Mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường: chạy phố đông thường hao hơn, chạy đường trường đều ga thường thấp hơn mức kết hợp.
Hyundai Custin có 6 màu ngoại thất: Trắng, Đen, Bạc, Xám kim loại, Xanh lục bảo, Xanh bóng đêm. Màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm, nên hỏi trước để được giữ xe đúng màu.
Với mức trả trước 20%, bản thấp nhất cần khoảng 164 triệu đồng (chưa gồm chi phí lăn bánh); khoản trả tháng đầu tham khảo khoảng 10,9 tr (vay 96 tháng, lãi 7,5%/năm). Có thể vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 96 tháng tuỳ ngân hàng và hồ sơ.
Có. Lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh (Thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh). Bạn chỉ cần mang giấy phép lái xe còn hiệu lực và đăng ký trước qua 0911 558 011 để được xác nhận xe và khung giờ.
Giá lăn bánh ô tô = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + phí đường bộ +…
Tháng 10/2026, các dòng xe Hyundai giảm đến 165 triệu đồng, kèm quà tặng theo xe; xe sản xuất 2025 có mức…
Nên mua xe 7 chỗ nào cho gia đình? Câu trả lời nằm ở ba chuyện rất đời thường: hàng ghế thứ…
MPV 7 chỗ cho cả gia đình
Giá từ 489 triệu đồng
Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 75 triệu
Hành trình mới bắt đầu từ đây
Để lại thông tin, Lê Khánh Tùng sẽ liên hệ lại trong giờ làm việc để tư vấn phương án phù hợp với bạn.