Giá xe Hyundai Stargazer, lăn bánh & ưu đãi tháng 10/2026

MPV 7 chỗ cho cả gia đình. Bảng giá các phiên bản, chi phí lăn bánh tại Hà Tĩnh, ước tính trả góp và đăng ký lái thử Hyundai Stargazer.

Bảng giá Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh

Phiên bản Giá niêm yết (₫) Lăn bánh Hà Tĩnh* (₫) Hành động
Tiêu chuẩn 489.000.000 540.564.000
Đặc biệt (X) (xe 2025) 559.000.000 617.564.000
Đặc biệt (X) 569.000.000 628.564.000
Cao cấp (X) (xe 2025) 599.000.000 661.564.000
Cao cấp (X) 615.000.000 679.164.000

*Giá lăn bánh dự kiến cho xe đăng ký tại Hà Tĩnh, gồm trước bạ, biển số, phí đường bộ, đăng kiểm và bảo hiểm TNDS; chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi. Mức phí cập nhật 09/10/2026. Giá niêm yết đã gồm VAT.

Màu xe Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer có 5 màu ngoại thất. Bấm vào ô màu để xem xe theo từng màu.

Hyundai Stargazer màu xám

Màu: Xám

Màu sắc trên màn hình có thể khác thực tế; màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm. Hỏi Tùng màu đang có sẵn.

Tổng quan Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer là mẫu MPV 7 chỗ cỡ nhỏ. Xe hướng tới gia đình cần một chiếc xe chở đủ người, dễ lái trong phố và chi phí nuôi xe vừa phải.

Bản 2026 (thường gọi là Stargazer X) có đầu xe phong cách SUV, dải đèn định vị LED đặt thấp và thân xe dài 4.575 mm. Bên trong, hai bản X có cụm màn hình đôi 10,25 inch liền mạch. Riêng bản Cao cấp (X) được trang bị gói an toàn chủ động Hyundai SmartSense và 6 túi khí.

Bản Tiêu chuẩn vẫn được bán với thân xe dài 4.460 mm, trang bị gọn hơn. Bài viết giúp bạn chọn đúng phiên bản, đặc biệt nếu bạn ở Hà Tĩnh và các tỉnh lân cận.

Đánh giá nhanh

  • Chiều dài cơ sở 2.780 mm trên mọi phiên bản, khoang hành khách thoáng so với kích thước tổng thể.
  • Máy SmartStream G1.5 cho 115 PS và 144 Nm, hộp số CVT (Hyundai gọi là iVT), dẫn động cầu trước.
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo hãng khoảng 6,45–6,51 lít/100 km tuỳ bản.
  • Hai bản X có màn hình đôi 10,25 inch, đèn pha LED, 4 chế độ lái. Chỉ bản Cao cấp (X) có 6 túi khí và gói SmartSense (SCC, FCA, giữ làn, định tâm làn…); hai bản còn lại có 2 túi khí.
  • Khoảng sáng gầm 185 mm (Tiêu chuẩn), 195 mm (Đặc biệt) và 205 mm (Cao cấp) theo thông số hãng.

Điểm cộng

  • Thiết kế bản X mới mạnh mẽ, ra dáng SUV.
  • Hàng ghế thứ hai rộng, có bàn gập phía sau ghế trước; hai bản X có thêm cửa gió điều hoà cho hàng sau.
  • Bản Cao cấp (X) có gói an toàn chủ động SmartSense khá đầy đủ, kèm 6 túi khí.
  • Gầm xe bản Cao cấp (X) đạt 205 mm, thuận lợi khi đi đường xấu, đường ngập nhẹ.

Cần cân nhắc

  • Hàng ghế thứ ba rất phù hợp cho trẻ em hoặc người vóc dáng nhỏ đi quãng ngắn.
  • Khi dựng đủ ba hàng ghế, khoang hành lý gọn; đi xa cả nhà có thể gập bớt ghế hoặc dùng giá nóc.
  • Động cơ 115 PS hướng đến sự tiết kiệm cho nhu cầu hằng ngày; hay chở đủ 7 người đi đèo dốc thì nên lái thử khi đủ tải.
  • Phanh đĩa cả bốn bánh, 6 túi khí, SmartSense và phanh tay điện tử chỉ có trên bản Cao cấp (X); ưu tiên an toàn thì nên chọn bản này.
  • Bản Tiêu chuẩn giữ kiểu dáng trước, trang bị cơ bản: đèn pha halogen, ghế nỉ, đồng hồ analog, chưa có camera lùi và cân bằng điện tử ESC.

Ngoại thất Hyundai Stargazer: vuông vức, phong cách SUV

Hai bản X có lưới tản nhiệt cỡ lớn, dải đèn định vị LED đặt thấp và nối liền với cụm đèn trước. Tổng thể đầu xe vuông vức, cứng cáp. Hai bản X dài 4.575 mm, rộng 1.780 mm, cao 1.710 mm.

Hyundai Stargazer bản nâng cấp 2026 với thiết kế ngoại thất phong cách SUV
Stargazer bản nâng cấp có diện mạo cứng cáp, ra dáng SUV hơn.

Bản Đặc biệt (X) dùng đèn pha LED, đèn hậu LED, mâm hợp kim 16 inch với lốp 205/55R16. Bản Cao cấp (X) lên mâm hợp kim 17 inch hai tông màu, lốp 205/50R17, nhìn đầy đặn hơn khi đứng cạnh nhau.

Bản Tiêu chuẩn giữ thân xe 4.460 mm, cao 1.695 mm, đèn pha halogen, đèn hậu kết hợp halogen và LED, mâm 16 inch.

Nội thất và tiện nghi: rộng ở hàng hai, hiện đại ở khu vực lái

Khoang lái

Điểm nhấn trên hai bản X là cụm màn hình đôi 10,25 inch liền mạch: một màn làm đồng hồ kỹ thuật số, một màn giải trí trung tâm.

Khoang nội thất Hyundai Stargazer mới với cụm màn hình đôi 10,25 inch
Khoang lái bản X với cụm màn hình đôi 10,25 inch.

Hai bản X có vô lăng bọc da, ghế phối da và nỉ, 6 loa, khởi động nút bấm Smartkey và chìa khoá đề nổ từ xa. Điều hoà tự động, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động Auto Hold chỉ có trên bản Cao cấp (X). Bản Tiêu chuẩn dùng ghế nỉ, chìa cơ, 4 loa, đồng hồ analog kèm màn hình đa thông tin 3,5 inch.

Hàng ghế sau và khoang hành lý

Chiều dài cơ sở 2.780 mm giúp hàng ghế thứ hai rộng rãi, có thể ngả lưng sâu. Phía sau ghế trước có bàn gập tiện để điện thoại, đồ ăn cho trẻ. Hai bản X có cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau, rất cần thiết với mùa hè nắng gắt kèm gió Lào ở miền Trung; bản Tiêu chuẩn không có trang bị này.

Hàng ghế thứ ba có thể gập để mở rộng khoang chứa đồ. Hàng ghế này phù hợp với trẻ em hoặc người vóc dáng nhỏ đi quãng ngắn. Nếu gia đình thường xuyên chở đủ 7 người lớn đi xa, bạn nên xem thêm Hyundai Custin với khoang rộng hơn.

Động cơ và vận hành Hyundai Stargazer

Tất cả phiên bản dùng chung máy xăng SmartStream G1.5 dung tích 1.497 cc, công suất 115 PS tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Hộp số CVT (Hyundai gọi iVT) có chế độ giả lập cấp số, dẫn động cầu trước. Hai bản X có 4 chế độ lái: Normal, Eco, Sport và Smart.

Động cơ SmartStream G1.5 trang bị trên Hyundai Stargazer
Động cơ SmartStream G1.5 dùng chung cho mọi phiên bản.
Phiên bản (theo hãng) Tiêu chuẩn Đặc biệt Cao cấp
Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Công suất / Mô-men xoắn 115 PS / 144 Nm 115 PS / 144 Nm 115 PS / 144 Nm
Hộp số / Dẫn động CVT / FWD CVT / FWD CVT / FWD
Phanh trước / sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Đĩa
Lốp 205/55R16 205/55R16 205/50R17
Khoảng sáng gầm 185 mm 195 mm 205 mm
Tiêu thụ kết hợp (lít/100 km) 6,51 6,46 6,45
Trong đô thị / Ngoài đô thị 7,99 / 5,64 8,06 / 5,53 8,09 / 5,50

Hệ thống treo được tinh chỉnh tốt, hạn chế cảm giác bồng bềnh; vô lăng trợ lực điện nhẹ khi đi phố và chắc tay khi tăng tốc độ. Chế độ Sport cho chân ga nhạy hơn, hữu ích khi vượt xe trên quốc lộ.

Hyundai Stargazer mới vận hành trên đường trường
Stargazer phù hợp cả đi phố lẫn chạy đường dài cùng gia đình.

Máy 115 PS hướng đến sự tiết kiệm cho nhu cầu hằng ngày. Đi phố hay quốc lộ 1A với 3–4 người, xe nhẹ nhàng. Khi chở đủ người, thêm hành lý và lên các cung đường đồi dốc phía tây như Hương Sơn, Hương Khê, bạn nên dùng chế độ Sport, chủ động về số và giữ khoảng cách; hay đi đủ tải như vậy thì nên lái thử khi chở đủ người trước khi chọn.

Trang bị an toàn trên Hyundai Stargazer

Trang bị an toàn của Stargazer tăng dần theo phiên bản. Mọi phiên bản đều có ABS, EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, cảm biến lùi và móc ghế trẻ em ISOFIX. Bản Tiêu chuẩn có 2 túi khí; camera lùi, cân bằng điện tử ESC và khởi hành ngang dốc HAC có từ bản Đặc biệt (X).

Bản Đặc biệt (X) bổ sung cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, khởi hành ngang dốc HAC, camera lùi và kiểm soát hành trình thường, với 2 túi khí. Bản Cao cấp (X) nâng lên 6 túi khí, thêm cảm biến trước, phanh tay điện tử kèm Auto Hold và gói Hyundai SmartSense.

Gói Hyundai SmartSense trên bản Cao cấp (X) gồm kiểm soát hành trình thông minh SCC, phòng tránh va chạm phía trước FCA, đèn pha thích ứng HBA, phòng tránh va chạm điểm mù BCA, phòng tránh va chạm khi lùi RCCA, cảnh báo xe phía trước di chuyển LVDA, giữ làn LKA và định tâm làn LFA. Kèm theo là cảnh báo bỏ quên người ngồi sau ROA và hỗ trợ mở cửa an toàn SEW.

Màn hình hiển thị hệ thống kiểm soát hành trình thông minh SCC trên Hyundai Stargazer
Kiểm soát hành trình thông minh SCC giúp đỡ mỏi khi chạy đường dài.

Chạy quốc lộ 1A hay đường ven biển, SCC kết hợp định tâm làn trên bản Cao cấp (X) giúp đỡ mệt đáng kể. SEW cảnh báo khi mở cửa mà có xe máy phía sau, rất thực tế trên đường đông xe hai bánh. Nếu an toàn chủ động và số túi khí là ưu tiên của gia đình, bản Cao cấp (X) là lựa chọn nên cân nhắc.

Nên mua Hyundai Stargazer bản nào?

Giá từng bản xem ở bảng giá phía trên. Gợi ý theo nhu cầu thực tế:

  • Tiêu chuẩn: hợp với người chạy dịch vụ hoặc gia đình ưu tiên chi phí ban đầu thấp. Bản này giữ kiểu dáng trước, trang bị cơ bản: đèn halogen, ghế nỉ, chìa cơ, 2 túi khí. Cần camera lùi, ESC và màn hình giải trí thì nên chọn từ bản Đặc biệt (X).
  • Đặc biệt (X): lựa chọn cân bằng cho gia đình cần xe đẹp, tiện nghi. Có thiết kế mới, đèn LED tự động, màn hình đôi 10,25 inch, Smartkey, cửa gió hàng sau, 4 chế độ lái, camera lùi, ESC, TCS, HAC và kiểm soát hành trình. Bản này có 2 túi khí và điều hoà chỉnh tay; cần 6 túi khí và SmartSense thì chọn bản Cao cấp (X).
  • Cao cấp (X): thêm 6 túi khí, gói SmartSense (SCC, FCA, BCA, RCCA, LKA, LFA…), cảm biến trước, phanh tay điện tử và Auto Hold, điều hoà tự động, mâm 17 inch hai tông màu, phanh đĩa cả bốn bánh và khoảng sáng gầm 205 mm theo hãng. Hợp với gia đình hay đi đường dài, đường đồi núi, ưu tiên an toàn.
  • Đặc biệt (X) (xe 2025) và Cao cấp (X) (xe 2025): là xe sản xuất năm 2025 còn tồn, chỉ còn một số màu. Trước khi chốt, hãy xem xe tận nơi để kiểm tra kiểu dáng, trang bị và màu sắc.

Phân vân giữa Đặc biệt (X) và Cao cấp (X)? Khác biệt lớn không nằm ở ngoại hình mà ở an toàn: 6 túi khí so với 2, có hay không gói SmartSense, phanh đĩa sau và gầm cao hơn. Gia đình thường chở trẻ nhỏ, hay chạy quốc lộ hoặc đường dốc nên ưu tiên Cao cấp (X).

Hyundai Stargazer phù hợp với ai?

  • Gia đình trẻ 4–6 người: hàng ghế hai rộng, có bàn gập và cửa gió hàng sau trên bản X; thỉnh thoảng cần đủ 7 chỗ khi về quê, đi lễ.
  • Gia đình có trẻ nhỏ, hay đi tỉnh: bản Cao cấp (X) với 6 túi khí, SmartSense, cảnh báo bỏ quên người ngồi sau và hỗ trợ mở cửa an toàn.
  • Người chạy dịch vụ: bản Tiêu chuẩn tối ưu chi phí ban đầu, máy 1.5 tiết kiệm nhiên liệu.
  • Người đi phố hằng ngày: kích thước vừa phải, vô lăng nhẹ, dễ xoay xở.

Nếu cần không gian lớn hơn cho 7 người lớn đi đường dài, bạn có thể tham khảo thêm Hyundai Custin. Gia đình chỉ cần 5 chỗ và muốn dáng SUV gầm cao thì Hyundai Creta là lựa chọn đáng xem. Bạn cũng có thể dùng trang so sánh xe Hyundai để đặt các mẫu cạnh nhau.

Kinh nghiệm mua Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh

Khi tính giá lăn bánh Stargazer Hà Tĩnh, khoản lớn nhất ngoài giá xe là lệ phí trước bạ 10%, cộng thêm phí biển số, đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí bảo trì đường bộ. Phần tính lăn bánh và bảng giá xe Hyundai trên trang đã cập nhật sẵn các khoản này để bạn tham khảo.

Nếu mua trả góp, bạn có thể dùng công cụ tính ở trên hoặc xem chi tiết tại trang trả góp xe Hyundai. Lãi suất và thời hạn vay phụ thuộc ngân hàng từng thời điểm.

  • Đăng ký lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh, nên chở đủ người nhà để cảm nhận hàng ghế ba và sức kéo của máy.
  • Hỏi trước tình trạng xe sẵn và màu, nhất là với các bản xe 2025 chỉ còn một số màu.
  • Mùa mưa lũ miền Trung, tránh lội nước sâu; nên chọn bảo hiểm thân vỏ có điều khoản thuỷ kích.
  • Thường xuyên chạy đèo hoặc đường đồi núi phía tây, ưu tiên bản có phanh đĩa sau.

Cần báo giá lăn bánh và lịch lái thử, bạn nhắn Tùng qua Zalo 0911 558 011 để được tư vấn cụ thể.

Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer

Thông số và trang bị theo từng phiên bản, theo công bố của Hyundai Thành Công.

Phiên bản Tiêu chuẩn Đặc biệt (X) Cao cấp (X)
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.460 × 1.780 × 1.695 4.575 × 1.780 × 1.710 4.575 × 1.780 × 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.780 2.780 2.780
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185 195 205
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 40 40 40
Động cơ, hộp số & vận hành
Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Dung tích xi lanh (cc) 1.497 1.497 1.497
Công suất cực đại (PS/rpm) 115 / 6.300 115 / 6.300 115 / 6.300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144 / 4.500 144 / 4.500 144 / 4.500
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Đĩa/Tang trống Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước Mac Pherson Mac Pherson Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Thông số lốp 205/55R16 205/55R16 205/50R17
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) (L/100 km) 6,51 6,46 6,45
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) (L/100 km) 7,99 8,06 8,09
Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) (L/100 km) 5,64 5,53 5,50

Bản Đặc biệt (X) (xe 2025), Cao cấp (X) (xe 2025) là xe sản xuất năm trước, trang bị có thể khác bảng trên; liên hệ để được đối chiếu đúng xe.

SỞ HỮU XE THEO CÁCH CỦA BẠN

Ước tính trả góp Hyundai Stargazer

Chọn số tiền trả trước và thời hạn vay để xem khoản trả hằng tháng.

Công cụ chỉ để tham khảo (trả trước từ 20%, ngân hàng thường cho vay tối đa 80% giá trị xe). Tính theo dư nợ giảm dần: tháng đầu trả nhiều nhất, các tháng sau giảm dần. Lãi suất, tỷ lệ vay và thời hạn thực tế tuỳ ngân hàng và hồ sơ tại thời điểm vay.

Giá xe (niêm yết)
–
Số tiền trả trước
–
Số tiền vay
–
Tổng lãi dự kiến
–

Khoản trả tháng đầu dự kiến

– đ/tháng

Tháng cuối khoảng – đ

Tiền mặt cần chuẩn bị (trả trước + chi phí lăn bánh)

–
Nhờ Tùng lập phương án vay

Bạn hỏi, Tùng trả lời

Câu hỏi thường gặp về Hyundai Stargazer

Những điều cần biết trước khi sở hữu Hyundai Stargazer.

Hỏi trực tiếp: 0911 558 011
Hyundai Stargazer có mấy phiên bản?

Hyundai Stargazer đang bán 5 phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt (X) (xe 2025), Đặc biệt (X), Cao cấp (X) (xe 2025), Cao cấp (X). Giá niêm yết từ 489 triệu đến 615 triệu đồng, đã gồm VAT.

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh bao nhiêu?

Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Tĩnh từ khoảng 541 triệu (bản thấp) đến 679 triệu (bản cao), gồm lệ phí trước bạ 10%, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Chưa gồm bảo hiểm vật chất và ưu đãi đang áp dụng; liên hệ Lê Khánh Tùng để có báo giá chính xác.

Hyundai Stargazer mấy chỗ, dùng động cơ gì?

Hyundai Stargazer có 7 chỗ ngồi. Động cơ: 1.5L, hộp số IVT (tuỳ phiên bản).

Hyundai Stargazer ăn bao nhiêu lít xăng?

Theo công bố của Hyundai Thành Công, mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của Hyundai Stargazer khoảng 6,45 – 6,51 lít/100 km tuỳ phiên bản. Mức thực tế phụ thuộc cách lái, tải trọng và điều kiện đường: chạy phố đông thường hao hơn, chạy đường trường đều ga thường thấp hơn mức kết hợp.

Hyundai Stargazer có những màu nào?

Hyundai Stargazer có 5 màu ngoại thất: Xám, Bạc, Trắng, Đen, Đỏ. Màu có sẵn tuỳ phiên bản và thời điểm, nên hỏi trước để được giữ xe đúng màu.

Mua Hyundai Stargazer trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Với mức trả trước 20%, bản thấp nhất cần khoảng 98 triệu đồng (chưa gồm chi phí lăn bánh); khoản trả tháng đầu tham khảo khoảng 6,5 tr (vay 96 tháng, lãi 7,5%/năm). Có thể vay đến 80% giá trị xe, thời hạn đến 96 tháng tuỳ ngân hàng và hồ sơ.

Có được lái thử Hyundai Stargazer tại Hà Tĩnh không?

Có. Lái thử miễn phí tại showroom Hyundai Hà Tĩnh (Thôn Gia Ngãi 1, xã Thạch Hà, Hà Tĩnh). Bạn chỉ cần mang giấy phép lái xe còn hiệu lực và đăng ký trước qua 0911 558 011 để được xác nhận xe và khung giờ.

Bài viết về Hyundai Stargazer

Tất cả bài viết

Khám phá các dòng xe liên quan

Tất cả dòng xe
  • CHO GIA ĐÌNH MPV

    Không gian của sự tận hưởng

    Hyundai Custin

    Giá từ 820 triệu đồng

    Lăn bánh từ
    905 tr
    Trả góp từ
    10,9 tr/tháng

    Ưu đãi tháng 10: Giảm đến 20 triệu

    • 7 chỗ
    • 1.5 Turbo
    • 8AT

Hành trình mới bắt đầu từ đây

Nhận báo giá Hyundai Stargazer

Để lại thông tin, Lê Khánh Tùng sẽ liên hệ lại trong giờ làm việc để tư vấn phương án phù hợp với bạn.

Bấm gửi là bạn đồng ý để Lê Khánh Tùng dùng họ tên, số điện thoại này để liên hệ tư vấn qua điện thoại, Zalo theo Chính sách bảo mật. Thông tin không chia sẻ cho bên thứ ba. Cần gấp? Gọi 0911 558 011.

Hyundai Hà Tĩnh

Chỉ đường trên Google Maps
Chat Zalo với Tùng Báo giá / Lái thử Hotline / Zalo0911 558 011

TƯ VẤN TẬN TÂM · KHÔNG MẤT PHÍ

Nhận báo giá dành riêng cho bạn

Bấm gửi là bạn đồng ý để Lê Khánh Tùng dùng họ tên, số điện thoại này để liên hệ tư vấn qua điện thoại, Zalo theo Chính sách bảo mật. Thông tin không chia sẻ cho bên thứ ba. Cần gấp? Gọi 0911 558 011.